Quầy thanh toán tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh liên quan tới thanh toán

43

Quầy thanh toán là gì

=> Xem thêm thông tin tại đây nhé

quầy thanh toán là gì là quầy dùng để thanh toán tiền cho khách hàng sau khách hàng khi mua sắm mua đồ tại một địa điểm nào đó như siêu thị, cửa hàng tạp hóa,…

quầy thanh toán tiếng anh là gì

quầy thanh toán tiếng anh là “ Checkout

Ex :

  1. Currently, the “checkout counter” is holding a wallet, but if you drop it, please come to the counter to receive it. hiện tại “quầy thanh toán” đang có giữ 1 ví tiền màu đỏ anh chị nào có làm rơi vui lòng đến tại quầy để nhận lại
  2. Please go to the checkout counter to pay : anh chị vui lòng đến quầy thanh toán để thanh toán
  3. My sister works at the checkout counter : chị tôi làm việc tại quầy thanh toán
  4. How will you be paying today? : Quý khách muốn thanh toán bằng hình thức nào? 

Từ vựng tiếng anh liên quan tới thanh toán

=> Xem thêm thông tin về từ vựng tiếng Anh

– Mode of payment (n): Phương thức thanh toán

– Monthly payment (n): Sự trả tiền hàng tháng

– Overdue payment (n): Sự trả tiền trễ hạn 

– Place of payment (n): Nơi thanh toán

– Prompt payment (n): Sự trả tiền ngay 

– Respite of payment (n): Sự hoãn thanh toán

– Stoppage of payment (n): Sự ngưng thanh toán tiền mặt 

– Time of payment (n): Kỳ hạn thanh toán tiền 

– Token payment (n): Món tiền trả trước để làm bằng chứng 

– To make one’s payment on time (v): Trả tiền đúng kỳ hạn 

– To defer a payment (v): Hoãn trả tiền 

=> Xem thêm thông tin tại đây

– Pay-off = Pay-out (n): (Mỹ) Sự trả lương, sự trả tiền, kỳ trả lương, kỳ trả tiền, phần, tỷ lệ phần trăm 

– Pay-out = pay-off (n): Sự trả lương, sự trả tiền 

– Unpaid cheque (n): Séc chưa thanh toán 

– Unpaid invoice (n): Hóa đơn chưa thanh toán 

– To plank money (v): Trả tiền ngay

– Payment forward (n): Sự trả tiền sau 

– Payment in advance (n): Sự trả tiền trước 

– Payment in arrear (n): Sự trả tiền chậm 

– Payment in cash (n): Sự trả tiền mặt 

– Payment in full (n): Sự trả đủ, trả hết

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

– Payment in part (n): Sự trả một phần 

– Advance payment (n): Sự trả tiền trước 

– Prompt payment (n): Sự trả tiền ngay 

– Cash payment (n): Sự trả tiền mặt, sự trả tiền ngay 

– Deferred payment (n): Sự trả tiền sau, phương thức trả tiền sau 

– Down payment (n): Việc trả ngay một lần (tiền hàng)

– Immediate payment (n): Sự trả tiền ngay, phương thức thanh toán tiền ngay

=> Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận