Ô nhiễm tiếng anh là gì ? – Một số từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng

36

Hiện nay, không chỉ ở nước ta mà ở các nước trên thế giới, vấn đề về ô nhiễm môi trường luôn là vấn đề được rất nhiều người quan tâm đến. Tại sao hiện tượng ô nhiễm môi trường diễn ra ở khắp mọi nơi? Ô nhiễm môi trường là gì? Nếu bạn muốn biết thêm về vấn đề này, thì bài dưới đây chính là sự lựa chọn tốt nhất dành cho bạn.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Với tình hình hiện nay khi số lượng xe cộ lưu thông ngày càng nhiều, các nhà máy, xí nghiệp cũng ngày càng tăng cường việc sản xuất dễ đến việc đưa nước ta vào tình trạng ô nhiễm môi trường. Việc ô nhiễm xảy ra ở khắp mọi nơi và xảy ra ở nhiều môi trường khác nhau như môi trường không khí, môi trường trường nước biển…

Tác hại của việc ô nhiễm là cực kỳ nghiêm trọng, việc ô nhiễm không chỉ làm bạn mắc phải các bệnh do tác nhân bên ngoài mà khi bạn hít phải không khí ô nhiễm quá nhiều vào bên trong cơ thể sẽ dễ dẫn đến tình trạng cơ thể bạn bị mắc các bệnh khác về sau.

Có rất rất nhiều nguyên nhân dẫn đến việc ô nhiễm, một phần là do nhu cầu của con người ngày tăng, từ đó việc sử dụng các dụng cụ, thiết bị không còn thân thiện với môi trường nữa, một phần là do ý thức của mỗi người.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Cách giảm ô nhiễm một cách hiệu quả nhất và dễ thực hiện nhất hiện nay chính là năng cao ý thức của bạn, tăng việc sử dụng các đồ đạc thân thiện với môi trường, không xả rác bừa bãi…

Ô nhiễm tiếng anh là gì?

  • Ô nhiễm tiếng anh là: pollution (n)/ pollute (v)
  • Chất gây ô nhiễm: pollutant (n)/ contaminant
  • Bị ô nhiễm: polluted.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Làm ô nhiễm: contaminate/ soil
  • Ô nhiễm không khí: air – pollution
  • Ô nhiễm môi trường: Environmental pollution

Một số từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng khác có liên quan đến môi trường mà bạn cần nên biết:

  • dust /dʌst/ bụi bẩn 
  • catastrophe /kəˈtæstrəfi/ thảm họa 
  • destruction /dɪsˈtrʌkʃən/ sự phá hủy .

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • erosion /ɪˈrəʊʒən/ sự xói mòn 
  • exhaust /ɪgˈzɔːst/ khí thải 
  • sewage /ˈsjuːɪʤ/ nước thải 
  • solar power /ˈsəʊlə ˈpaʊə/ năng lượng mặt trời 
  • ecosystem /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ hệ sinh thái 
  • earthquake /ˈɜːθkweɪk/ cơn động đất 
  • climate /ˈklaɪmət/ khí hậu 
  • alternative energy /ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi/ năng lượng thay thế.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận