Nghề đánh bắt cá tiếng anh là gì? Những lợi ích của đánh bắt cá

1443

Biển là nơi có nguồn hải sản phong phú và đa dạng do đó những ngư dân Việt Nam hoạt động tích cực cả ngày lẫn đêm. Biển mang lại rất nhiều lợi ích kinh tế cho ngư dân, hãy cùng tìm hiểu xem Nghề đánh bắt cá tiếng anh là gì?

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Nghề đánh bắt cá tiếng anh là gì? Những lợi ích của đánh bắt cá

Nghề đánh bắt cá tiếng anh là Fishing.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Có thể dùng từ này để chỉ những người ngư dân ngày đêm đánh bắt hải sản ở ngoài biển. Biển là nguồn tài nguyên dồi dào phong phú cho nên có những vùng ổn định kinh tế chỉ nhờ đánh bắt cá và coi nó như nghề có thu nhập chính trong gia đình của mình. 

Ví dụ:

  • Something like a billion people depend on fish, the quantity of fish in the oceans.

(Khoảng 1 triệu con người đang sống phụ thuộc vào nghề đánh cá, và số lượng cá ở biển.)

  • Many of the islanders make a living by fishing in the waters of the Aegean Sea.

(Nhiều người dân trên các đảo sống bằng nghề đánh cá ở vùng Biển Aegean.)

  • Until the 20th century, most people in the area made their living by fishing.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

(Cho đến thế kỷ 20, phần lớn dân tại đây sống bằng nghề đánh cá.)

  • When he invites them, right away they leave their fishing business and follow him.

(Khi được ngài mời gọi, họ lập tức bỏ nghề đánh cá và đi theo ngài.)

Đánh cá có những lợi ích gì?

Những lợi ích đối với đánh bắt cá là rất to lớn đối với những ngư dân vùng biển, bởi vì kinh tế của họ phụ thuộc chủ yếu vào việc đánh bắt hải sản. Đa số kinh tế của các tỉnh Việt Nam còn đang tương đối khó khăn nhưng nhờ vào những thuận lợi của đánh bắt cá đã góp phần làm khởi sắc cho nền kinh tế. Tuy nhiên, các ngư dân không nên lạm dụng việc đánh bắt quá đà bởi như thế sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên biển và khó có thể khắc phục lại được

Một số từ vựng về chuyên ngành thủy sản

  • abalone : bào ngư
  • jellyfish: sứa
  • crab : cua
  • shrimp: tôm
  • oyster: hàu
  • tuna: cá ngừ
  • herring: cá trích
  • bottom feeder: cá ăn đáy
  • mid water feeder: cá ăn tầng giữa
  • ecosystem: hệ sinh thái
  • river basin: lưu vực sông
  • aquaculture economics  : kinh tế nuôi trồng thủy sản
  • fen : vùng đầm lầy
  • effluent: dòng chảy
  • fecundity : sức sinh sản
  • fertilization : thụ tin
  • bail : mồi

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận